- Các phụ âm viết và đọc như trong tiếng Việt là b, h, k, l, m, n, p, v.
Ví dụ:
Bibo (bi-bô) tôi uống
Bonus (bô-nu-xờ) tốt
Hora (hô-ra) giờ
Heri (hê-ri) hôm qua
Kalium (ka-li-um) kali
Kola (cô-la) côla
Lanolinum (la-nô-li-num) lanolin
Liquor (li-cu-ô-rờ) dung dịch
Misce (mi-xờ-xê) trộn
Mel (mê-lờ) mật ong
Nasus (na-du-xờ) mũi
Neriolinum (nê-ri-ô-li-num) neriolin
Pilula (pi-lu-la) tinh khiết
Vitaminum (vi-ta-mi-num) vitamin
Vaccinum (vac-xi-num) vaccin
- Chữ c đứng trước a, o, u đọc như chữ k và trước e, i, y, ae, oe thì đọc như chữ x trong tiếng Việt.
Ví dụ:
Calor (ca-lô-rờ) calo, nhiệt lượng
Color (cô-lô-rờ) màu
Cutis (cu-ti-xờ) da
Cera (xê-ra) sáp
Cito (xi-tô) nhanh
Cyaneus (xuy-a-nê-u-xờ) màu lam
Caecus (xe-cu-xờ) mù
Coelia (xơ-li-a) phần bụng
- Chữ d đọc như đ trong tiếng Việt
Ví dụ:
Da (đa) cho, cấp
Decem (đê-xêm) mười
- Chữ f đọc như ph trong tiếng Việt
Ví dụ:
Folium (phô-li-um) lá
Flos (phờ-lô-xờ) hoa
- Chữ g đọc như gh trong tiếng Việt
Ví dụ:
Gutta (ghut-ta) gọt
Gelatinum (ghê-la-ti–num) gelatin
- Chữ q bao giờ cũng đi kèm với chữ u đọc như qu trong tiếng Việt
Ví dụ:
Aqua (a-qua) nước
Quantum satis (quan-tum-xa-ti-xờ) lượng vừa đủ
- Chữ r đọc như r trong tiếng Việt (rung lưỡi).
Ví dụ:
Rutinum (ru-ti-num) rutin
Recipe (rê-xi-pê) hãy lấy.
- Chữ s đọc như chữ x, trừ khi nó đứng giữa hai nguyên âm hoặc đứng giữa một nguyên âm và chữ m hay n thì đọc như tiếng d trong tiếng Việt.
Ví dụ:
Serum (xê-rum) huyết thanh
Rosa (rô-da) hoa hồng
Dosis (đô-di-xờ) liều
Gargarisma (ga-rờ-ga-ri-dờ-ma) thuốc súc miệng
Mensura (mên-du-ra) sự đo
- Chữ t đọc như t trong tiếng Việt, trừ khi chữ t đứng trước chữ i và kèm theo 1 nguyên âm nữa thì đọc như chữ x. Nhưng nếu trước chữ t, i và nguyên âm lại có một trong ba chữ s, t, x thì vẫn đọc là t.
Ví dụ:
Stibium (xờ-ti-bi-um) stibi
Potio (pô-xi-ô) thuốc nước ngọt
Mixtio ( mic-xờ-ti-o) hỗn hợp, sự trộn lẫn
Ustio (u-xờ-ti-ô) sự đốt cháy
- Chữ x ở đầu từ đọc như chữ x trong tiếng Việt, nếu x đứng sau nguyên âm đọc như kx, x đứng giữa 2 nguyên âm đọc như kd.
Ví dụ:
Xylenum (xuy-lê-num) xylen
Radix (ra-đích-xờ) rễ
Excipiens (ếch-xờ-xi-pi-ên-xờ) tá dược
Exemplum (ếch-dêm-pờ-lum)
ví dụ
Oxydum (ôc-duy-đum) oxyd
- Chữ z đọc như chữ d trong tiếng Việt.
Ví dụ:
Zingiberaceae (zin-ghi-bê-ra-xê-e) họ Gừng
Ozzone (ô-dô-nê) ozzon