CHƯƠNG 1. VIẾT VÀ ĐỌC TÊN THUỐC, CÂY THUỐC, DƯỢC LIỆU BẰNG TIẾNG LATIN
Câu 1. Bảng chữ cái Latin có bao nhiêu chữ ?
A. 24
B. 27
C. 29
D. 22
Câu 2. Bảng chữ cái Latin có bao nhiêu nguyên âm ?
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 3. Bảng chữ cái Latin có bao nhiêu phụ âm ?
A. 12
B. 14
C. 16
D. 18
Câu 4. Phát biểu nào sâu đây không đúng về đọc tiếng Latin ?
A. Chữ e đọc như chữ ê trong tiếng Việt
B. Chữ y đọc như uy trong tiếng Việt
C. Chữ o đọc như o trong tiếng Việt
D. Chữ j đọc như i trong tiếng Việt
Câu 5. Phát biểu nào sâu đây không đúng về đọc tiếng Latin ?
A. Chữ e đọc như chữ e trong tiếng Việt
B. Chữ y đọc như uy trong tiếng Việt
C. Chữ o đọc như ô trong tiếng Việt
D. Chữ j đọc như i trong tiếng Việt
Câu 6. Chữ “c” đọc như “k” trong trường hợp nào sau đây ?
A. Cyaneus
B. Cutis
C. Caecus
D. Coelia
Câu 7. Chữ “c” đọc như “x” trong trường hợp nào sau đây ?
A. Color
B. Cutis
C. Cera
D. Calor
Câu 8. Chữ c đứng trước ae, oe đọc như chữ gì trong tiếng Việt ?
A. x
B. c
C. k
D. ch
Câu 9. Chữ s đọc như chữ gì trong tiếng Việt khi đứng giữa 2 nguyên âm ?
A. s
B. x
C. z
D. d
Câu 10. Chữ s đọc như chữ gì trong tiếng Việt khi đứng giữa một nguyên âm và chữ m hay n ?
A. s
B. x
C. z
D. d
Câu 11. Chữ t đọc như t trong tiếng Việt, nhưng khi chữ t đứng trước chữ i và kèm theo 1 nguyên âm nữa thì đọc như chữ …
A. t
B. th
C. s
D. x
Câu 12. Chữ ae đọc như chữ gì trong tiếng Việt ?
A. ae
B. e
C. a
D. ơ
Câu 13. Chữ oe đọc như chữ gì trong tiếng Việt ?
A. oe
B. e
C. ô
D. ơ
Câu 14. Chữ ch đọc như chữ gì trong tiếng Việt ?
A. ch
B. kh
C. c
D. tr
Câu 15. “Bromum” đọc là ?
A. bờ-rô-mum
B. rô-mum
C. bô-mum
D. bờ-ro-mum
Câu 16. “Natrium” đọc là ?
A. na-ri-um
B. na-tờ-ri-um
C. na-ti-um
D. na-tri-um
Câu 17. “Chlorophyllum” đọc là ?
A. chờ-lô-rô-phuy-lờ-lum
B. khờ-lo-rô-phuy-lum
C. khờ-lô-rô-phuy-lờ-lum
D. chờ-lo-rô-phuy-lum
Câu 18. “Gramma” đọc là ?
A. gờ-ram-ma
B. gra-ma
C. gram-ma
D. gam-ma
Câu 19. Aluminium là
A. Nhôm
B. Vàng
C. Bạc
D. Sắt
Câu 20. Argentum là
A. Nhôm
B. Vàng
C. Bạc
D. Sắt
Câu 21. Aurum là
A. Nhôm
B. Vàng
C. Bạc
D. Sắt
Câu 22. Ferrum là
A. Nhôm
B. Vàng
C. Bạc
D. Sắt
Câu 23. Zincum là
A. Kẽm
B. Đồng
C. Chì
D. Thiếc
Câu 24. Cuprum là
A. Kẽm
B. Đồng
C. Chì
D. Thiếc
Câu 25. Plumbum là
A. Kẽm
B. Đồng
C. Chì
D. Thiếc
Câu 26. Stannum là
A. Kẽm
B. Đồng
C. Chì
D. Thiếc
Câu 27. Oxygenium là
A. Nitơ
B. Hydro
C. Oxy
D. Natri
Câu 28. Nitrogenium là
A. Nitơ
B. Hydro
C. Oxy
D. Natri
Câu 29. Natrium là
A. Nitơ
B. Hydro
C. Oxy
D. Natri
Câu 30. Hydrogenium là
A. Nitơ
B. Hydro
C. Oxy
D. Natri
Câu 31 Chọn cách đọc đúng cho từ Zingiberaceae (Họ gừng) theo tiếng Platin
A. zin-ghi-bê-ra-xê-e
B. zin-ghi-be-ra-xê-e
C. din-ghi-bê-ra-xe-e
D. din-ghi-be-ra-xe-e
Câu 32 Chọn cách đọc đúng cho từ Chlorophyllum (Chất diệp lục) theo tiếng Platin
A. Khờ-lô-rô-phuy-lờ-lum
B. Khờ-lo-ro-phuy-lờ-lum
C. Chờ-lô-rô-phuy-lờ-lum
D. Cờ-lô-rô-phuy-lờ-lum
Câu 33 Chọn cách đọc đúng cho từ Tifomycin
A. Ti- phô- my- cin
B. Ti- pho- my- cin
C. Ti- phô- my- xin
D. Ti- pô- my- xin
Câu 34 Chọn cách đọc đúng cho từ Gentamycin
A. Gen- ta- my- xin
B. Giăng- ta- my- xin
C. Giăng- ta- my- cin
D. Gen- ta- my- cin
Câu 35 Chọn cách đọc đúng cho từ Insulin
A. in- su – lin
B. ăm- su – lin
B. ăng- su – lin
D. anh- su – lin
CHƯƠNG 2. TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT
Câu 1. Chọn phát biểu đúng về “Thuyết tế bào”
A. Tất cả các sinh vật do một hay nhiều tế bào tạo thành
B. Tế bào là đơn vị cấu tạo sống cơ bản của tất cả sinh vật
C. Tế bào do tế bào có trước sinh ra
D. Tế bào là đơn vị cấu tạo sống cơ bản của tất cả sinh vật. Tế bào do tế bào có trước sinh ra
Câu 2. Thuật ngữ “tế bào” được đề cập lần đầu tiên bởi …
A. Galileo Galilei
B. Leeuwenhoek
C. Robert Hooke
D. M.J. Schleiden
Câu 3. Loại bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật ?
A. Nhân
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Ty thể
Câu 4. Thành phần cấu tạo cơ bản của màng tế bào là ........... và protein
A. Lipid
B. Carbohydrate
C. Glucid
D. Cellulose
Câu 5. Vỏ glycocalyx bao ngoài tế bào được tạo thành từ …
A. Lipid
B. Protein
C. Carbohydrate
D. Cellulose
Câu 6. Thành phần cấu tạo chính của vách tế bào thực vật là ....
A. Lipid
B. Protein
C. Carbohydrate
D. Cellulose
Câu 7. Đơn phân của vi sợi cellulose là ....
A. Phospholipid
B. Fructose
C. Carbohydrate
D. Glucose
Câu 8. Chiếm khoảng 50% trọng lượng các phân tử cấu tạo màng là ……..
A. Lipid
B. Protein
C. Cholesterol
D. Carbohydrate
Câu 9. Mạng lưới nội chất sần tham gia vào sự tổng hợp …
A. Lipid
B. Protein
C. Ribosome
D. Cellulose
Câu 10. Trong tế bào, loại bào quan được tách ra từ hệ Golgi là …
A. Lysosome
B. Peroxysome
C. Ty thể
D. Ribosome
Câu 11. Bán đơn vị cấu tạo của vi sợi trong bộ khung xương tế bào là những protein …
A. Tetramer
B. Myosin
C. Tubulin
D. Actin
Câu 12. Trong đời sống của cây, loại mô nào giúp cho cây tăng trưởng theo chiều dài ?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh lóng
C. Mô phân sinh ngọn
D. Mô chuyên hóa
Câu 13. Lạp thể tạo cho trái và hoa có màu cam và vàng là gì ?
A. Sắc lạp
B. Tiền lạp
C. Bột lạp
D. Lục lạp
Câu 14. Sắc tố chủ yếu giúp thực vật quang hợp là …
A. Chlorophyll
B. Carotene
C. Xanthophyll
D. Lycophyll
Câu 15. Chức năng chủ yếu của màng sinh chất là
A. Không cho nước di chuyển ra vào trế bào
B. Di chuyển tế bào từ nơi này đến nơi khác
C. Kiểm soát các chất ra vào tế bào
D. Hoạt động như một cái sàng chỉ cho lipid đi qua
Câu 16. Phát biểu nào không đúng về vách tế bào thực vật ?
A. Vách thứ cấp chứa cellulose với tỉ lệ cao hơn
B. Vách thứ cấp có ít pectin hơn do đó đậm đặc hơn vách sơ cấp
C. Vách sơ cấp thường được tẩm lignin 15-30% trọng lượng khô của mô gỗ
D. Cấu tạo gồm vi sợi cellulose và chất nền
Câu 17. Các tế bào thực vật cạnh nhau có thể liên hệ nhau thông qua cấu trúc nào ?
A. Màng tế bào
B. Cầu liên bào
C. Màng sinh chất
D. Mạng lưới nội chất
Câu 18. Thành phần lipid trong màng tế bào là …
A. Phospholipid
B. Steroid
C. Cholesterol
D. Cutin
Câu 19. Chất tế bào là khối chất quánh, độ nhớt cao và có tính đàn hồi, tỷ lệ nước chiếm khoảng bao nhiêu % ?
A. 70-80
B. 50-60
C. 30-40
D. 90-100
Câu 20. Cặp bào quan – chức năng nào chưa đúng ?
A. Hệ Golgi – phân giải các phân tử phức tạp
B. Ty thể - tạo ATP
C. Mạng nội chất - tổng hợp protein
D. Lục lạp – quang hợp
Câu 21. Hãy kết hợp mỗi thành phần của nhân đúng với chức năng của nó
1. Màng nhân a. chứa thông tin di truyền
2. Nhiễm sắc thể b. tạo ra ribo thể
3. Chất nhân c. ranh giới giữa nhân và tế bào chất
4. Hạch nhân d. môi trường trong nhân
A. 1a, 2b, 3c, 4d
B. 1a, 2c, 3d, 4b
C. 1c, 2a, 3b, 4d
D. 1c, 2a, 3d, 4b
Câu 22. Ty thể là nơi diễn ra quá trình
A. Quang hợp
B. Hô hấp tế bào
C. Phân bào
D. Thu góp chất thải của tế bào
Câu 23. Loại bào quan nào trong tế bào có khả năng chuyển hóa năng luong757 ?
A. Sắc lạp và vô sắc lạp
B. Ty thể và lục lạp
C. Sắc lạp và ty thể
D. Lục lạp và vô sắc lạp
Câu 24. Vai trò chủ yếu của Lục lạp
A. Bảo vệ lá khỏi ánh sáng trực xạ
B. Đồng hoá ở thực vật xanh
C. Gây sự chú ý của côn trùng trong quá trình thụ phấn
D. Nơi đúc tạo tinh bột
Câu 25. Vai trò chủ yếu của thể Golgi
A. Bảo vệ lá khỏi ánh sáng trực xạ
B. Đồng hoá ở thực vật xanh
C. Gây sự chú ý của côn trùng trong quá trình thụ phấn
D. Tạo màng khung tế bào thực vật
Câu 26. Vai trò chủ yếu của thể Ribo
A. Bảo vệ lá khỏi ánh sáng trực xạ
B. Đồng hoá ở thực vật xanh
C. Tạo màng khung tế bào thực vật
D. Tổng hợp protein
Câu 27. Protein ngoại vi có thể gắn vào đầu phân cực của phân tử nào ?
A. Cholesterol
B. Protein xuyên màng
C. Cabohydrate
D. Phospholipid
Câu 28. Thành phần quyết định vai trò sinh lí của nhân tế bào thực vật
A. ADN, ARN
B. Protein
C. Phospholipid
D. Ion kim loại
Câu 29.
Trong tế bào thực vật, nơi chứa nhiều chất có tác dụng chữa bệnh quan trọng
A. Thể vùi
B. Không bào
C. Màng tế bào
D. Nhân tế bào
Câu 30. Cellulose - Pectin là hai lớp thuộc về cấu trúc của
A. Màng tế bào thực vật
B. Màng nguyên sinh chất
C. Màng nhân
D. Màng lục lạp
Câu 31. Đặc điểm quan trọng nhất trong cấu tạo của mô phân sinh
A. Bao gồm các tế bào chưa phân hoá
B. Bao gồm các tế bào đã phân hoá
C. Dự trữ chất dinh dưỡng
D. Các tế bào xếp rời nhau
Câu 32. Loại mô phân sinh không có ở cây lúa
A. Mô phân sinh đỉnh rễ
B. Mô phân sinh bên
C. Mô phân sinh lóng
D. Mô phân sinh đỉnh thân
Câu 33. Loại tế bào/cơ quan nào có nguồn gốc từ biểu bì ?
A. Tế bào khẩu, lục mô, lông hút
B. Tế bào khẩu, lông che chở, lông hút
C. Tế bào khẩu, lông che chở, lục mô
D. Tế bào khẩu, lông che chở, lông hút
Câu 34. Loại tế bào/mô nào thực hiện chức năng quang hợp ?
A. Lục mô
B. Cương mô
C. Nhu mô
D. Giao mô
Câu 35. Loại mô nào không làm nhiệm vụ nâng đỡ ?
A. Nhu mô
B. Cương mô
C. Giao mô
D. Xylem
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Mô libe và mô gỗ có nhiệm vụ dẫn truyền nước và muối khoáng từ rễ lên
B. Mô dẫn truyền là đặc điểm của thực vật có mạch, giúp chúng xâm chiếm được môi trường đất liền
C. Có hai loại mô dẫn truyền chính: mô gỗ (xylem) và mô libe (phloem)
D. Mô dẫn truyền gồm những tế bào hình ống, dẫn truyền nước và các chất hòa tan đi từ vùng này đến vùng khác trong cơ thể thực vật
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Mô là một nhóm các tế bào và chất gian bào có cùng nguồn gốc, cấu tạo, chức năng và hình thái
B. Mô phân sinh bao gồm những tế bào phôi không có khả năng phân cắt
C. Biểu bì, khí khẩu và lông hút là mô che chở của thực vật
D. Mô gỗ và mô libe tham gia vào vận chuyển nước và các chất hòa tan
Câu 38. Các loại mô giúp cơ thể thực vật nâng đỡ là
A. Mô dày, mô cứng
B. Biểu bì, bần
C. Lông tiết, túi tiết
D. Gỗ, libe
Câu 39. Mô dẫn của thực vật là
A. Mô dày, mô cứng
B. Biểu bì, bần
C. Lông tiết, túi tiết
D. Gỗ, libe
Câu 40. Tế bào lông hút xuất phát từ …
A. Căn bì
B. Nhu mô vỏ
C. Biểu bì
D. Mạch dẫn truyền
Câu 41. Loại mô chết khi trưởng thành là …
A. Mô gỗ, cương mô
B. Giao mô, mô gỗ
C. Nhu mô, mô gỗ
D. Giao mô, cương mô
Câu 42. Khí khẩu nằm ở tầng nào trên bề mặt lá ?
A. Lục mô
B. Biểu bì
C. Nhu mô
D. Cutin (sáp)
Câu 43. Nhóm tế bào chứa lục lạp làm nhiệm vụ quang hợp chủ yếu là …
A. Giao mô
B. Nhu mô
C. Cương mô
D. Mô libe
Câu 44. Nhóm tế bào làm nhiệm vụ dự trữ chủ yếu là …
A. Giao mô
B. Nhu mô
C. Cương mô
D. Mô libe
Câu 45. Loại mô không làm nhiệm vụ nâng đỡ ?
A. Giao mô
B. Nhu mô
C. Cương mô
D. Mô gỗ
Câu 46. Tế bào biểu bì của rễ còn được gọi là
A. Biểu bì
B. Chu bì
C. Căn bì
D. Bì khổng
Câu 47. Loại mô nào sau đây giúp tăng dài cơ quan thực vật ?
(1) mô phân sinh ngọn; (2) mô phân sinh bên; (3) mô phân sinh lóng
A. (2) và (3)
B. (1) và (2)
C. (1), (2) và (3)
D. (1) và (3)
Câu 48. Nhựa nguyên là ?
A. Gồm nước và các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
B. Nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
C. Dung dịch các chất hữu cơ do lá quang hợp tạo thành, được vận chuyển trong các yếu tố libe
D. Các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
Câu 49. Nhựa luyện là ?
A. Gồm nước và các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
B. Nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
C. Dung dịch các chất hữu cơ do lá quang hợp tạo thành, được vận chuyển trong các yếu tố libe
D. Các muối vô cơ hòa tan trong nước do rễ hút từ đất lên, được vận chuyển từ rễ lên lá
CHƯƠNG 3. CƠ QUAN SINH DƯỠNG CỦA THỰC VẬT
I. RỄ CÂY
Câu 1: Cơ quan dinh dưỡng của cây:
A. Rễ, lá B. Thân, cành C. Hoa, quả D. Thân, lá
Câu 2: Cơ quan sinh trưởng của cây:
A. Rễ, lá B. Thân, cành C. Hoa, quả D. Thân, lá
Câu 3: Cơ quan sinh sản của cây:
A. Rễ, lá B. Thân, cành C. Hoa, quả D. Thân, lá
Câu 4: Rễ con được mọc ra từ miền nào của rễ?
A. Miền lông hút B. Miền chóp rễ
C. Miền sinh trưởng D. Miền bần
Câu 5: Mô phân sinh của rễ cây thường có ở miền:
A. Lông hút B. Chóp rễ C. Sinh trưởng D. Hoá bần
Câu 6: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua:
A. Đỉnh sinh trưởng B. Miền lông hút C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính
Câu 7: Khái niệm rễ phụ:
A. Rễ mọc trong không khí
B. Rễ mọc từ thân để cây bám chắt vào giàn
C. Rễ mọc thẳng đứng lên khỏi mặt đất, cung cấp không khí cho các phần rễ phía dưới
D. Rễ mọc từ cành ra và đâm xuống đất
Câu 8: Hệ thống dẫn trong cấu tạo cấp I của rễ cây được sắp xếp:
A. Bó libe ở ngoài, gỗ ở phía trong B. Bó gỗ ở ngoài, libe ở trong
C. Bó gỗ và bó libe nằm xen kẽ nhau D. Bó gỗ và libe sắp xếp lộn xộn
Câu 9: Sự phân hóa của bó gỗ cấp I:
A. Thân - Hướng tâm B. Rễ - Ly tâm C. Rễ - Hướng tâm D. Tất cả sai
Câu 10: Khái niệm rễ hô hấp:
A. Rễ mọc trong không khí
B. Rễ mọc từ thân để cây bám chắt vào giàn
C. Rễ mọc thẳng đứng lên khỏi mặt đất, cung cấp không khí cho các phần rễ phía dưới
D. Rễ mọc từ cành ra và đâm xuống đất
Câu 11: Rễ dây Tơ hồng, Tầm gửi thuộc loại:
A. Rễ bám B. Rễ mút C. Rễ khí sinh D. Rễ phụ
Câu 12: Cấu tạo giải phẫu của vỏ cấp I ở rễ được cấu tạo bởi:
A. Mô mềm vỏ ngoài: sắp xếp trật tự, không tạo ra các khoảng gian bào
B. Mô mềm vỏ ngoài: xếp thành các vòng tròn đồng tâm và dãy xuyên tâm
C. Mô mềm vỏ trong: sắp xếp không trật tự, tạo ra các khoảng gian bào
D. Mô mềm vỏ trong: xếp thành các vòng tròn đồng tâm và dãy xuyên tâm
Câu 13: Tầng phát sinh libe-gỗ ở cấu tạo cấp II của rễ sinh ra libe 2 và gỗ 2 theo thứ tự từ ngoài vào trong như sau:
A. Libe 1 à gỗ 1 à libe 2 à gỗ 2 B. Libe 1 à gỗ 1 à gỗ 2 à libe 2
C. Libe 1 à libe 2 à gỗ 1 à gỗ 2 D. Libe 1 à libe 2 à gỗ 2 à gỗ 1
Câu 14: Tầng phát sinh libe-gỗ ở cấu tạo cấp II của rễ sinh ra libe 2 và gỗ 2 theo thứ tự từ trong ra ngoài như sau:
A. Gỗ 1 à libe 1 à libe 2 à gỗ 2 B. Gỗ 1 à gỗ 2 à libe 2 à libe 1
C. Libe 1 à libe 2 à gỗ 1 à gỗ 2 D. Libe 1 à libe 2 à gỗ 2 à gỗ 1
Câu 15: Sự di chuyển nước và muối khoáng vào trong mô gỗ của rễ được kiểm soát bởi
A. Ngoại bì B. Mô mềm vỏ
C. Tầng phát sinh trụ D. Nội bì
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Miền chóp rễ có chức năng che chở cho mô phân sinh rễ
B. Miền sinh trưởng có chức năng phân chia làm cho rễ dài ra
C. Miền hút có chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan
D. Miền trưởng thành làm cho cây gia tăng về đường kính
Câu 17: Cơ cấu nào dưới đây không phù hợp với chức năng của nó?
A. Tầng phát sinh bần – tạo ra libe sơ cấp và gỗ sơ cấp
B. Tầng phát sinh gỗ – tạo ra libe thứ cấp và gỗ thứ cấp
C. Chóp rễ – bảo vệ rễ khi rễ mọc xuyên qua đất
D. Lông hút – hấp thu nước và muối khoáng hòa tan
Câu 18: Lông rễ được hình thành là do sự kéo dài của
A. Các tế bào mô che chở sơ cấp B. Các tế bào mô che chở thứ cấp
C. Các tế bào mô phân sinh D. Các tế bào của lớp trụ bì
CHÚ THÍCH HÌNH




Hình. Rễ cây Smilax medica (lớp Hành) (A), nội bì hình móng ngựa (B) và mạc ở rễ Lan (C)
II. THÂN CÂY
Câu 1: Thân mọc nằm ngang ở dưới đất như rễ cây, mang những lá biến đổi thành vẩy mỏng là
A. Thân củ B. Thân rễ C. Thân hành D. Thân bò
Câu 2: Người ta có thể tính tuổi cây dựa vào số lượng:
A. Lớp libe 2, gỗ 2 B. Lớp libe 1, gỗ 1
C. Lớp gỗ 1, gỗ 2 D. Lớp libe 1, libe 2
Câu 3: Chọn câu đúng về sự phân hóa của bó gỗ cấp I:
A. Thân - Hướng tâm B. Rễ - Ly tâm C. Thân - Ly tâm D. Tất cả đều sai
Câu 4: Hệ thống dẫn nhựa ở thân có kiểu sắp xếp bó libe-gỗ như sau:
A. Libe ở ngoài, gỗ ở trong B. Gỗ ở ngoài, libe ở trong
C. Libe và gỗ xen kẽ D. Libe và gỗ hướng tâm
Câu 5: Thân cây lớp Hành khác thân cây lớp Ngọc lan ở chỗ:
A. Không có mô dày, mô cứng giữ vai trò nâng đỡ
B. Bó libe gỗ rất nhiều và sắp xếp không trật tự
C. Phần lớn không có cấu tạo cấp II
D. Tất cả các ý trên
Câu 6: Trong cấu tạo cấp II của thân thì tầng sinh bần sinh ra:
A. Mô mềm ruột và bần B. Lục bì và mô mềm ruột
C. Lục bì và bần D. Libe và bần
Câu 7: Sắp xếp hệ thống dẫn nhựa theo hướng ly tâm là đặc điểm của:
A. Bó gỗ thân B. Bó gỗ rễ C. Bó gỗ lá D. Cả bó gỗ thân và rễ
Câu 8: Su hào và khoai tây thuộc loại thân:
A. Thân trên không B. Thân rễ C. Thân củ D. Thân giả
Câu 9: Điểm dễ nhận thấy ở thân cây lớp Hành là
A. Bó mạch sắp xếp hết sức trật tự B. Bó mạch ly tâm
C. Bó mạch hướng tâm D. Bó mạch sắp xếp lộn xộn
Câu 10: Cây bụi hoặc thân cỏ, sống hàng năm hay nhiều năm, thân và cành vuông là đặc điểm của các cây thuộc họ:
A. Xương rồng B. Bầu bí C. Hoa môi D. Cói
Câu 11: Mọc ở kẻ lá và phát triển thành cành là
A. Chồi bên B. Gióng C. Mấu D. Chồi ngọn
Câu 12: Rỗng ở các gióng và đặc ở các mấu là đặc điểm của thân nào sau đây:
A. Thân rễ B. Thân rạ C. Thân cột D. Thân gỗ
Câu 13: Loại thân có hình trụ, thẳng tuột, không phân nhánh, mang một bó lá ở ngọn là:
A. Thân gỗ B. Thân cột C. Thân rạ D. Thân quấn
Câu 14: Loại thân có tế bào già hóa gỗ, to và phân nhánh là
A. Thân gỗ B. Thân cột C. Thân rạ D. Thân hành
Câu 15: Thân mềm, muốn mọc lên cao phải dựa vào những cây khác hoặc vào giàn
A. Thân gỗ B. Thân cột C. Thân rạ D. Thân leo
Câu 16: Thân cây có hình tam giác là đặc trưng của họ
A. Lamiaceae B. Cyperaceae C. Cactaceae D. Cucurbitaceae
Câu 17: Thân cây có hình tứ giác là đặc trưng của họ
A. Lamiaceae B. Cyperaceae C. Cactaceae D. Cucurbitaceae
Câu 18: Thân cây có hình ngũ giác là đặc trưng của họ
A. Lamiaceae B. Cyperaceae C. Cactaceae D. Cucurbitaceae
Câu 19: Thân cây có hình dẹt là đặc trưng của họ
A. Lamiaceae B. Cyperaceae C. Cactaceae D. Cucurbitaceae
Câu 20: Phát biểu đúng về cấu tạo cấp I của thân
A. Biểu bì của thân mang nhiều lông hút B. Vỏ thân dày hơn vỏ rễ
C. Bó gỗ cấp I phân hóa ly tâm D. Bó gỗ và libe xếp xen kẽ nhau
Câu 21: Phát biểu đúng về cấu tạo cấp I của thân
A. Biểu bì của thân mang nhiều lông hút B. Vỏ thân dày hơn vỏ rễ
C. Bó gỗ cấp I phân hóa hướng tâm D. Libe ở ngoài, gỗ ở trong
Câu 22: Phát biểu đúng về cấu tạo cấp I của thân
A. Biểu bì của thân không mang lông hút B. Vỏ thân dày hơn vỏ rễ
C. Bó gỗ cấp I phân hóa hướng tâm D. Bó gỗ và libe xếp xen kẽ nhau
Câu 23: Phát biểu đúng về cấu tạo cấp I của thân
A. Biểu bì của thân mang nhiều lông hút B. Vỏ thân mỏng hơn vỏ rễ
C. Bó gỗ cấp I phân hóa hướng tâm D. Bó gỗ và libe xếp xen kẽ nhau
Câu 24: Phát biểu đúng về cấu tạo cấp I của thân
A. Biểu bì của thân không mang lông hút B. Vỏ thân mỏng hơn vỏ rễ
C. Bó gỗ cấp I phân hóa ly tâm D. Tất cả đúng
Câu 25: Cho các cây: Hành tây, Su hào, Gừng, Bách hợp, Khoai tây, Thạch xương bồ. Hãy sắp xếp theo nhóm sau:
A. Thân rễ: ..........................................................................................................
B. Thân hành:.......................................................................................................
C. Thân củ:...........................................................................................................
Đáp án:
A. Thân rễ: Gừng, Thạch xương bồ
B. Thân hành: Hành tây, Bách hợp
C. Thân củ: Su hào, khoai tây
Câu 26: Trình bày sự khác nhau về cấu tạo cấp I của rễ và thân?
A. Biểu bì của rễ mang lông hút
B. Ở thân có mô dày và mô cứng
C. Vỏ thân mỏng hơn vỏ rễ
D. Rễ: Bó gỗ và libe nằm xen kẽ; Thân: Libe ở ngoài, gỗ ở trong
E. Rễ: Gỗ 1 phân hóa hướng tâm; Thân: Gỗ 1 phân hóa ly tâm
CHÚ THÍCH HÌNH

Hình 3.16. Cấu tạo giải phẫu ½ thân cây Giấp cá (Houttuynia cordata)
A. Vỏ; 1. Biểu bì; 2. Hạ bì; 3. Nhu mô vỏ; 4. Nội bì;
B. Trụ trung tâm; 5. Cương mô; 6. Bó Libe; 7. Mạch hậu mộc; 8. Mạch tiền mộc; 9. Bó gỗ

Hình 3.17. Cấu tạo giải phẫu ½ thân cây Măng tây (Asparagus officinalis)
A. Vỏ; 1. Biểu bì; 2. Nhu mô vỏ; B. Trụ trung tâm;
3. Cương mô; 4. Bó Libe; 5. Mạch hậu mộc; 6. Mạch tiền mộc; 7. Bó gỗ

Hình 3.18. Cấu tạo giải phẫu cấp II của thân cây Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis L.)
1. Bần; 2. Mô mềm vỏ; 3. Tia ruột; 4. Sợi libe; 5. Gỗ cấp hai; 6. Gỗ cấp một
III. LÁ CÂY
Câu 1: Để giảm bớt sự thoát hơi nước, lá biến đổi thành:
A. Vẩy B. Gai C. Tua cuốn D. Lá bắc
Câu 2: Có mô mềm đồng hóa là đặc điểm của cơ quan:
A. Thân B. Lá C. Rễ D. Hoa
Câu 3: Lá cây 2 lá mầm có đặc điểm:
A. Hai mặt trên và dưới không phân biệt
B. Hai mặt trên và dưới phân biệt
C. Lỗ khí chỉ có ở mặt trên
D. Mặt trên thường có lông
Câu 4: Lỗ khí lá cây hai lá mầm thường nằm ở:
A. Mặt trên B. Mặt dưới C. Cả hai mặt D. Nằm sâu ở mặt trên
Câu 5: Lá cây 1 lá mầm có đặc điểm:
A. Hai mặt trên và dưới không phân biệt B. Hai mặt trên và dưới phân biệt
C. Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới D. Mặt trên thường có lông
Câu 6: Ở cây hai lá mầm, mô mềm hình giậu thường có ở:
A. Ngay dưới lớp biểu bì của thân B. Ngay dưới lớp biểu bì dưới của lá
C. Ngay dưới lớp biểu bì trên của lá D. Nằm sâu bên trong lá
Câu 7: Bẹ chìa là đặc điểm của họ:
A. Họ bông B. Họ Rau răm C. Họ lúa D. Họ Hoa hồng
Câu 8: Bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá, gọi là
A. Lưỡi nhỏ B. Phiến lá C. Lá kèm D. Bẹ chìa
Câu 9: Phần rộng bên dưới cuống lá, ôm lấy thân cây, gọi là
A. Lưỡi nhỏ B. Bẹ lá C. Lá kèm D. Bẹ chìa
Câu 10: Màng mỏng nối phiến lá với bẹ lá, đôi khi như một lằn lông, gọi là
A. Lưỡi nhỏ B. Bẹ lá C. Lá kèm D. Bẹ chìa
Câu 11: Phía trên chỗ cuống lá đính vào thân có màng mỏng ôm thân, gọi là
A. Lưỡi nhỏ B. Bẹ lá C. Lá kèm D. Bẹ chìa
Câu 12: Các gân lá gặp nhau ở đáy và đầu phiến lá là gân lá hình:
A. Chân vịt B. Lông chim C. Cung D. Song song
Câu 13: Số lượng gân chính đối với “gân lá hình chân vịt” là:
A. 01 B. 02 C. 03 D. Nhiều
Câu 14: Lá chẻ thùy là lá có vết khía sâu:
A. < ½ phiến lá B. ½ phiến lá
C. > ½ phiến lá D. Sát tận gân lá
Câu 15: Để phân biệt lá xẻ thùy lông chim và lá xẻ thùy chân vịt người ta dựa vào
A. Cuống lá B. Cách phân nhánh của cuống lá C. Phiến lá D. Kiểu gân lá
Câu 16: Đầu ngọn cuống lá phân thành nhiều nhánh và mỗi nhánh mang một lá chét là
A. Lá kép chân vịt B. Lá kép lông chim C. Lá mọc vòng D. Lá mọc đối
Câu 17: Để phân biệt lá kép lông chim và lá kép chân vịt người ta dựa vào
A. Cách phân nhánh của cuống lá B. Số lượng lá chét
C. Kiểu gân lá D. Số lượng gân chính
Câu 18: Để phân biệt gân lá hình lông chim và gân lá hình chân vịt người ta dựa vào
A. Mép phiến lá B. Số lượng gân chính
C. Số lượng lá chét D. Cuống lá
Câu 19: Lá mọc đối là lá có mỗi mấu mang:
A. 01 lá B. 02 lá C. 03 lá D. > 03 lá
Câu 20: Lá mọc vòng là lá có mỗi mấu mang:
A. 01 lá B. 02 lá C. 03 lá D. ≥ 03 lá
Câu 21: Sự phân bố của lỗ khí theo cách mọc của lá
A. Lá nằm ngang: 2 mặt như nhau B. Lá mọc đứng: mặt trên
C. Lá nổi trên mặt nước: mặt dưới D. Lá chìm dưới nước: không có lỗ khí
Câu 22: Gân lá hình lọng có ……(A)…. đính vào giữa phiến lá và từ chỗ đính đó ………(B)….. tỏa ra khắp mọi phía
A. Cuống lá B. Các gân
Câu 23: Lá kép hình lông chim 2 lần là lá có ……(A)..….. mang hai hàng cuống phụ và cuống phụ mang hai hàng ……(B)……..
A. Cuống chung
B. Lá chét
Câu 24: Lá kép hình chân vịt là lá có ………(A)………phân thành nhiều nhánh xòe ra như chân vịt, mỗi nhánh mang ……………(B)………………
A. Đầu ngọn cuống lá
B. Một lá chét
CHÚ THÍCH HÌNH

Hình 3.29. Cấu tạo giải phẫu một lá cây lớp Ngọc lan (Cây Thuốc lá - Nicotiana tabacum L.)
1. Biểu bì trên; 2. Mô giậu; 3. Mô khuyết; 4. Lỗ khí; 5. Biểu bì dưới; 6. Libe; 7. Gỗ; 8. Sợi.
ii. Cấu tạo của phiến lá chính thức


Hình 3.30. Cấu tạo giải phẫu lá cây
A. Cấu tạo lá cây Huệ ta; B. Cấu tạo lá cây Lưỡi cọp sọc (Sansevieria thyrsiflora)

Hình 3.21. Các dạng gân lá
A. Gân hình chân vịt; B. Gân hình lông chim; C. Gân song song; D. Gân hình cung
CHƯƠNG 4. CƠ QUAN SINH SẢN THỰC VẬT
I. HOA
Câu 1. Phần chính trong cấu trúc của hoa gồm:
A. Đài hoa, tràng hoa B. Nhị, nhụy C. Đế hoa, lá bắc D. A, B đúng
Câu 2. Phần phụ trong cấu trúc của hoa gồm:
A. Đài hoa, tràng hoa B. Nhị, nhụy C. Đế hoa, lá bắc D. A, B đúng
Câu 3. Phần sinh sản trong cấu trúc của hoa gồm:
A. Đài hoa, tràng hoa B. Nhị, nhụy C. Đế hoa, lá bắc D. A, B đúng
Câu 4. Cách sắp xếp các bộ phận của bao hoa trước khi hoa nở gọi là:
A. Hoa đồ B. Hoa thức C. Tiền khai hoa D. Hoa tự
Câu 5. Cấu tạo của bao hoa bao gồm:
A. Cánh hoa B. Lá đài C. Lá bắc D. A và B đúng
Câu 6. Cơ quan sinh sản đực của hoa bao gồm:
A. Chỉ nhị B. Bao phấn C. Chung đới D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Khi mỗi bộ phận của bao hoa tuần tự vừa chồng vừa bị chồng, ta có tiền khai hoa kiểu:
A. Vặn B. Lợp C. Ngũ điểm D. Van
Câu 8. Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng 01 cây được gọi là:
A. Hoa đơn tính B. Hoa lưỡng tính
C. Hoa đơn tính cùng gốc D. Hoa đơn tính khác gốc
Câu 9. Trên cùng một hoa có cả cơ quan sinh sản đực và cái được gọi là:
A. Hoa đơn tính B. Hoa lưỡng tính
C. Hoa đơn tính cùng gốc D. Hoa đơn tính khác gốc
Câu 10. Bộ phận của hoa được biểu diễn bằng vòng tròn nhỏ ở trên cùng hoa đồ:
A. Lá bắc B. Trục hoa C. Lá đài D. Bao phấn
Câu 11. Bộ phận của hoa được biểu diễn bằng hình tam giác dẹp, đỉnh quay xuống phía dưới và nằm ở dưới hoa đồ:
A. Lá bắc B. Trục hoa C. Lá đài D. Bao phấn
Câu 12. Trong hoa đồ, nếu bao phấn hai ô thì nhị được biểu diễn bằng chữ:
A. A B. B C. C D. D
Câu 13. Trong hoa đồ, nếu bao phấn một ô thì nhị được biểu diễn bằng chữ:
A. A B. B C. C D. D
Câu 14. Hình vẽ sau thuộc kiểu tiền khai hoa:

A. Thìa B. Cờ C. Lợp D. Ngũ điểm
Câu 15. Hình vẽ sau thuộc kiểu tiền khai hoa:

A. Thìa B. Cờ C. Lợp D. Ngũ điểm
Câu 16. Hình vẽ sau thuộc kiểu tiền khai hoa:

A. Thìa B. Cờ C. Lợp D. Ngũ điểm
Câu 17. Hình vẽ sau thuộc kiểu tiền khai hoa:

A. Thìa B. Cờ C. Lợp D. Ngũ điểm
Câu 18. Hoa tự thuộc cụm hoa có hạn:
A. Chùm và xim 1 ngã B. Ngù và xim 2 ngã
C. Tán và bông D. Xim 1 ngã và xim co
Câu 19. Hoa tự thuộc cụm hoa vô hạn:
A. Chùm và xim 1 ngã B. Ngù và xim 2 ngã
C. Tán và bông D. Xim 1 ngã và xim co
Câu 20. Dạng hoa tự gồm các cuống hoa từ đầu ngọn cành mọc tỏa ra như các gọng của một cây dù:
A. Chùm B. Ngù C. Tán D. Bông
Câu 21. Dạng hoa tự gồm các cuống hoa ở gốc cụm hoa mọc dài lên để đưa các hoa lên cùng một mặt phẳng:
A. Chùm B. Ngù C. Tán D. Bông
Câu 22. Hoa không có cuống, mọc ở nách 1 lá bắc; hoa già ở gốc, hoa non ở ngọn là hoa tự dạng:
A. Chùm B. Ngù C. Tán D. Bông
Câu 23. Hoa có cuống mọc ở nách 1 lá bắc; hoa già ở gốc, hoa non ở ngọn là hoa tự dạng:
A. Chùm B. Ngù C. Tán D. Bông
Câu 24. Hệ thống ký hiệu để tóm tắt các đặc điểm của 1 hoa được gọi là:
A. Hoa thức B. Hoa đồ C. Hoa tự D. Tiền khai hoa
Câu 25. Trong hoa thức, tràng hoa được ký hiệu bằng chữ:
A. K B. C C. A D. G
Câu 26. Trong hoa thức, đài hoa được ký hiệu bằng chữ:
A. K B. C C. A D. P
Câu 27. Trong hoa thức, bộ nhị được ký hiệu bằng chữ:
A. K B. P C. A D. G
Câu 28. Trong hoa thức, bộ nhụy được ký hiệu bằng chữ:
A. P B. C C. A D. G
Câu 29. Trong hoa thức, bao hoa được ký hiệu bằng chữ:
A. K B. C C. P D. G
Câu 30. Trong hoa thức, hoa đều được ký hiệu là:
A. * B. . C. ♂ D. $
Câu 31. Trong hoa thức, hoa không đều được ký hiệu là:
A. * B. C. D. $
Câu 32. Trong hoa thức, hoa đực được ký hiệu là:
A. * B. ♂ C. D. ♀
Câu 33. Trong hoa thức, hoa cái được ký hiệu là:
A. * B. ♂ C. D. ♀
Câu 34. Trong hoa thức, hoa lưỡng tính được ký hiệu là:
A. * B. ♂ C. D. ♀
Câu 35. Hoa mọc riêng lẻ trên một cuống không phân nhánh gọi là:
A. Cụm hoa đơn.
B. Hoa đơn.
C. Cụm hoa kép.
D. Cụm hoa.
Câu 36. Hoa có bao hoa đơn là:
A. Bao hoa chỉ có 1 vòng lá đài.
B. Lá đài và cánh hoa khác nhau.
C. Không có bao hoa.
D. Lá đài và cánh hoa hoàn toàn giống nhau.
Câu 37. Hoa có bao hoa kép là:
A. Không có bao hoa.
B. Lá đài và cánh hoa hoàn toàn giống nhau.
C. Bao hoa chỉ có 1 vòng lá đài.
D. Lá đài và cánh hoa khác nhau.
Câu 14. Hoa của cây nào có hoa vô cánh ?
A. Hoa Bông giấy.
B. Hoa Hẹ.
C. Hoa Râu mèo.
D. Hoa Hồng môn.
Câu 39. Hoa của cây nào là hoa lưỡng tính ?
A. Ngô.
B. Mướp.
C. Bí.
D. Ổi.
Câu 40. Cây nào có hoa tạp tính (đa tính) ?
A. Đu đủ.
B. Bí.
C. Ổi.
D. Ngô.
II. QUẢ VÀ HẠT
Câu 1. Vỏ quả giữa được cấu tạo bởi:
A. Biểu bì ngoài của lá noãn B. Mô mềm của lá noãn
C. Biểu bì trong của lá noãn D. Biểu bì giữa của lá noãn
Câu 2. Quả được sinh bởi 1 hoa:
A. Quả đơn B. Quả tụ C. Quả phức D. A, B đúng
Câu 3. Quả được sinh bởi 1 hoa gồm một hoặc nhiều lá noãn liền nhau:
A. Quả đơn B. Quả tụ C. Quả phức D. A, B đúng
Câu 4. Quả được sinh bởi 1 hoa gồm một hoặc nhiều lá noãn rời nhau:
A. Quả đơn B. Quả tụ C. Quả phức D. Quả thịt
Câu 5. Cho biết hoa tự dạng gì?

Đáp án:
A. Ngù (tản phòng)
B. Chùm
C. Bông (gié)
D. Đầu
E. Xim một ngả hình đinh ốc
F. Xim một ngả hình bọ cạp
Câu 6. Quả được sinh bởi nhiều hoa:
A. Quả đơn B. Quả tụ C. Quả phức D. Quả khô
Câu 7. Để phân biệt quả thịt và quả khô ta dựa vào:
A. Vỏ quả khi chín B. Vỏ quả ngoài C. Vỏ quả trong D. Vỏ quả giữa
Câu 8. Quả đơn gồm:
A. Quả thịt, quả khô B. Quả mọng, quả hạch
C. Quả bế, quả dĩnh D. Quả thóc, quả đóng
Câu 9. Quả thịt gồm:
A. Quả thịt, quả khô B. Quả mọng, quả hạch
C. Quả bế, quả dĩnh D. Quả thóc, quả đóng
Câu 10. Để phân biệt quả mọng và quả hạch ta dựa vào:
A. Vỏ quả ngoài B. Vỏ quả giữa C. Vỏ quả trong D. Vỏ quả khi chín
Câu 11. Loại quả có vỏ hạt bị tiêu hóa mất:
A. Quả đại B. Quả đóng C. Quả bế D. Quả thóc
Câu 12. Cách nứt của quả loại đậu:
A. Đường hàn của mép lá noãn B. Đường gân giữa của lá noãn
C. Đường nứt đặt 2 bên đường hàn của mép lá noãn D. A, B đúng
Câu 13. Quả khô tự mở gồm:
A. Quả đóng và quả đại B. Quả đại và quả thóc.
C. Quả đóng và quả thóc D. Quả loại cải và quả loại đậu
Câu 14. Quả khô không tự mở gồm:
A. Quả đóng và quả đại. B. Quả đại và quả thóc
C. Quả đóng và quả thóc D. Quả loại cải và quả loại đậu
Câu 15. Loại vỏ quả thường có cánh, móc, gai giúp cho quả phát tán:
A. Trong B. Giữa C. Ngoài D. Tất cả đúng
Câu 16. Bộ phận của hoa phát triển thành phần quả giả của quả thơm:
A. Cuống hoa B. Đế hoa C. Cuống cụm hoa D. Lá bắc
Câu 17. Bộ phận của hoa phát triển thành phần quả giả của quả dâu tây:
A. Cuống hoa B. Đế hoa C. Cuống cụm hoa D. Lá bắc
Câu 18. Ngoại nhũ trong thành phần của hạt được tạo thành từ:
A. Nội nhũ B. Phôi tâm C. Chồi mầm. D. Lá mầm
Câu 10. Hạt gồm có các thành phần:
A. Phôi B. Nội nhũ C. Ngoại nhũ D. Tất cả đúng
Câu 20. Loại hạt không nội nhũ, chất dự trữ được tích lũy ở:
A. Ngoại nhũ B. Nội nhũ C. Lá mầm D. A, B đúng
Câu 21. Loại hạt có nội nhũ, chất dự trữ được tích lũy ở:
A. Ngoại nhũ B. Nội nhũ C. Lá mầm D. A, B đúng
Câu 22. Loại hạt chỉ có nội nhũ, chất dự trữ được tích lũy ở:
A. Ngoại nhũ B. Nội nhũ C. Lá mầm D. A, B đúng
Câu 23. Loại hạt có nội nhũ và ngoại nhũ, chất dự trữ được tích lũy ở:
A. Ngoại nhũ B. Nội nhũ C. Lá mầm D. A, B đúng
Câu 24. Quả được hình thành từ đâu?
A. Tiểu noãn phát triển thành.
B. Bầu phát triển thành.
C. Nụ hoa phát triển thành.
D. Hạt phát triển thành quả.
Câu 25. Sau khi thụ tinh, hạt được tạo thành bởi sự phát triển của cơ quan sinh sản nào?
A. Bầu noãn.
B. Đầu nhụy.
C. Hạt phấn.
D. Noãn.
Câu 26. Quả bơ là:
A. Là quả mọng nhiều hạt.
B. Là quả hạch nhiều hạt.
C. Là quả mọng 1 hạt.
D. Là quả hạch một hạt.
Câu 27. Quả cam là loại:
A. Quả hạch.
B. Quả mập và thuộc loại quả đơn tính sinh.
C. Quả đơn tính sinh.
D. Quả mập.
Câu 28. Quả thơm (dứa) được hình thành từ đâu?
A. Quả giả do lá bắc phát triển thành.
B. Quả giả do đế hoa phát triển thành.
C. Quả giả do cuống hoa phát triển thành.
D. Quả giả do cụm hoa phát triển thành.
Câu 29. Quả nào sau đây là quả kép?
A. Quả sung.
B. Quả Nhãn.
C. Quả Xoài.
D. Quả Cam.
Câu 30. Chất dự trữ trong nội nhũ là dầu mỡ có ở:
A. Cây họ Hoa tán.
B. Thầu dầu.
C. Lúa.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 31. Rễ mầm luôn luôn ở vị trí:
A. Hợp điểm.
B. Cuống noãn.
C. Lỗ noãn.
D. Rốn.
CHƯƠNG 5. PHÂN LOẠI THỰC VẬT
Câu 1. Trong phân loại thực vật lớp Ngọc Lan được chia ra:
A. 12 phân lớp. B. 6 phân lớp C. 11 phân lớp D. 10 phân lớp
Câu 2. Trong phân loại thực vật lớp Hành được chia ra:
A. 12 phân lớp. B. 6 phân lớp C. 11 phân lớp D. 10 phân lớp
Câu 3. Tên họ gồm tên chi chính của họ kèm theo đuôi từ
A. –aceae B. – ales C. –opsida D. –phyta
Câu 4. Tên bộ gồm tên chi chính của bộ kèm theo đuôi từ
A. –aceae B. – ales C. –opsida D. –phyta
Câu 5. Tên ngành có đuôi từ
A. –aceae B. – ales C. –opsida D. –phyta
Câu 6. Tên lớp có đuôi từ
A. –aceae B. – ales C. –opsida D. –phyta
Câu 7. Đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại thực vật là
A. Chi B. Loài C. Họ D. Bộ
Câu 8. Trong hệ thống phân loại thực vật thì nhiều “chi” hợp lại thành
A. Họ B. Loài C. Bộ D. Ngành
Câu 9. Trong hệ thống phân loại thực vật thì nhiều “họ” hợp lại thành
A. Họ B. Loài C. Bộ D. Ngành
Câu 10. Cây Nhân sâm (Panax ginseng) thuộc họ:
A. Ngũ gia bì B. Cam C. Hoa tán D. Mã tiền
Câu 11. Tên La tinh của họ Bí:
A. Lauraceae B. Menispermaceae C. Papaveraceae D. Cucurbitaceae
Câu 12. Đặc điểm sau : nhị có 4 vòng, mỗi vòng có 3 nhị và thường vòng trong cùng mang nhị lép, thân và lá thường có mùi thơm là của họ nào sau đây :
A. Màng tang B. Thầu dầu C. Long não D. Rau răm
Câu 13. Bưởi, Chanh, Quýt thuộc họ
A. Họ Bưởi B. Họ Chanh C. Họ Đậu D. Tất cả đều sai
Câu 14. Họ nào có đặc điểm: thân cỏ, rổng ở gióng, cụm hoa tán, thường chứa tinh dầu:
A. Hoa tán B. Mã tiền C. Lúa D. Trúc đào
Câu 15. Họ nào có đặc điểm: cây gỗ hay bụi, lá mọc đối đơn nguyên, có một số cây có độc tính cao và một số cây chứa chất có hoạt tính mạnh là Strychnin:
A. Hoa tán B. Mã tiền C. Lúa D. Trúc đào
Câu 16. Họ nào có đặc điểm: tiền khai hoa dạng vặn, cụm hoa xim, toàn cây có chứa nhựa mũ trắng, có một số cây có chứa hoạt tính có tác dụng trên tim và có độc tính cao:
A. Hoa tán B. Mã tiền C. Lúa D. Trúc đào
Câu 17. Ý nào sao đây sai?
A. Họ hoa mõm chó có tràng hình mặt nạ B. Họ cúc thường có hoa tự dạng đầu
C. Họ ráy thường có hoa tự dạng buồng D. Họ lúa thường có hoa tự dạng bông (gié)
Câu 18. Cây Ô đầu phụ tử thuộc họ:
A. Họ Vang B. Mao lương C. Họ Lúa D. Họ Ráy
Câu 19. Cây thông thiên thuộc họ:
A. Hoa hồng B. Trúc đào C. Bông D. Củ nâu
Câu 20. Cây nào sau đây có chứa hoạt chất là quinin có tác dụng trị sốt rét:
A. Thông thiên B. Trúc đào C. Canh ki na D. Thanh hao hoa vàng
Câu 21. Đây là hoa thức chung của bộ/họ nào?
* K4-5C4-5A8-10-∞ G(4-5-20)
A. Bộ long não
B. Bộ đậu
C. Bộ cẩm chướng
D. Bộ cam
Câu 22. Hoa thiên lý có hoa thức như sau: * K5C(5)A5G2 mô tả nào sau đây đúng?
A. Hoa không đều, lưỡng tính, có 5 lá đài rời, 5 cánh hoa dính nhau, có 5 nhị rời xếp thành 1 vòng, bầu noãn trên có 2 ô dính nhau
B. Hoa đều, lưỡng tính, có 5 lá đài rời, có 5 cánh hoa rời nhau, có 5 nhị rời xếp thành 1 vòng, bầu noãn trên có 2 ô rời.
C. Hoa đều, lưỡng tính, có 5 lá đài rời, 5 cánh hoa dính nhau, có 5 nhị rời xếp thành 1 vòng, bầu noãn trên có 2 ô rời.
D. Hoa đều, lưỡng tính, có 5 lá đài rời, 5 cánh hoa dính nhau, có 5 nhị rời xếp thành 2 vòng, bầu noãn trên có 2 ô rời
Câu 23. Hoa cà phê có mô tả như sau: Hoa đều, lưỡng tính, có 4-5 lá đài rời, 4-5 cánh hoa dính nhau, có 4-5 nhị rời xếp thành 1 vòng, bầu noãn dưới có 2 ô dính nhau.
A. * K4-5C(4-5)A4-5 G2
B. á K4-5C(4-5)A4-5 G(2)
C. * K4-5C(4-5)A4-5 G(2)
D. * K4-5C(4-5)A4-5 G(2)
Câu 24. Cây Nhân sâm (Panax ginseng) thuộc họ:
A. Ngũ gia bì
B. Cam
C. Hoa tán
D. Mã tiền
Câu 25: Cây thông thiên thuộc họ:
A. Hoa hồng
B. Trúc đào
C. Bông
D. Củ nâu